chủ tài khoản
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người đứng tên sở hữu và quản lý một tài khoản: "chủ tài khoản" chỉ cá nhân hoặc tổ chức có quyền sử dụng, kiểm soát và chịu trách nhiệm đối với một tài khoản ngân hàng, tài khoản thanh toán, hoặc tài khoản trực tuyến.
- Người được cấp quyền hưởng lợi từ tài khoản: Trong một số ngữ cảnh tài chính, "chủ tài khoản" cũng là người thụ hưởng các khoản tiền hoặc lợi ích từ tài khoản đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chủ tài khoản phải cung cấp giấy tờ tùy thân khi mở tài khoản ngân hàng. (Người sở hữu tài khoản bắt buộc xuất trình chứng minh thư để xác thực.)
- Anh ấy là chủ tài khoản chính của công ty, chịu trách nhiệm mọi giao dịch. (Anh ấy có quyền kiểm soát và chịu trách nhiệm pháp lý về tài khoản doanh nghiệp.)
- Số dư tài khoản chỉ được chuyển cho chủ tài khoản hợp pháp. (Tiền trong tài khoản chỉ thuộc về người đứng tên chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chủ tài khoản cá nhân": người sở hữu tài khoản dành cho mục đích riêng, không liên quan đến tổ chức.
- Chủ tài khoản cá nhân có thể ủy quyền cho người thân rút tiền. (Người đứng tên tài khoản riêng có thể cho phép người khác thực hiện giao dịch thay mình.)
"chủ tài khoản doanh nghiệp": đại diện pháp nhân của công ty quản lý tài khoản tổ chức.
- Chủ tài khoản doanh nghiệp phải ký duyệt mọi khoản chi lớn. (Người quản lý tài khoản công ty có trách nhiệm phê chuẩn các giao dịch quan trọng.)
"thay đổi chủ tài khoản": quy trình chuyển nhượng quyền sở hữu tài khoản từ người này sang người khác.
- Khi người dùng qua đời, ngân hàng yêu cầu thủ tục thay đổi chủ tài khoản. (Việc chuyển quyền quản lý tài khoản cần tuân theo quy định pháp lý.)
Biến thể và từ gần giống
Chủ thẻ (danh từ): người sở hữu thẻ ngân hàng, thường liên quan đến tài khoản.
- Chủ thẻ phải bảo mật mã PIN. (Người giữ thẻ cần giữ an toàn mã số cá nhân.)
Người thụ hưởng (danh từ): người nhận tiền hoặc lợi ích từ tài khoản, không nhất thiết là chủ sở hữu.
- Người thụ hưởng được nhận tiền bảo hiểm từ tài khoản của người đã khuất. (Người nhận quyền lợi có thể không phải chủ tài khoản gốc.)
Từ đồng nghĩa
- Chủ sở hữu tài khoản: người có quyền hợp pháp đối với tài khoản.
- Người quản lý tài khoản: người được ủy quyền điều hành, nhưng thường đồng nghĩa với chủ tài khoản trong ngữ cảnh chính thức.
Thành ngữ liên quan
- Chủ tài khoản chịu trách nhiệm: quy tắc pháp lý rằng người đứng tên tài khoản phải chịu mọi hậu quả từ giao dịch.
- Theo luật, chủ tài khoản chịu trách nhiệm về mọi khoản nợ phát sinh. (Người sở hữu tài khoản phải đảm bảo thanh toán các nghĩa vụ tài chính.)